phèn phẹt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rộng bè bè và xấu: Dùng để miêu tả một bề mặt (thường là khuôn mặt) có hình dáng rộng, bẹt, thiếu cân đối và gây ấn tượng không đẹp mắt, thiếu tinh tế.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Khuôn mặt anh ta phèn phẹt, trông thô kệch.
- Chiếc đĩa sứt mẻ trông phèn phẹt không còn giá trị trang trí.
Các cách sử dụng nâng cao
- "phèn phẹt" thường mang sắc thái chê bai, miêu tả sự thô kệch, thiếu duyên dáng. Từ này ít dùng trong văn phong trang trọng.
- Cái bàn được đóng phèn phẹt, chẳng có đường nét hoa văn gì cả.
Biến thể và từ gần giàng
- Bè bè (tính từ): Có bề ngang rộng, dẹt.
- Thô kệch (tính từ): Thô lỗ, vụng về, thiếu sự tinh tế, thanh nhã.
Từ đồng nghĩa
- Bẹt: Dẹt và rộng ra.
- Xấu xí: Không đẹp mắt.
Từ trái nghĩa
- Thanh thoát: Nhẹ nhàng, duyên dáng.
- Cân đối: Có tỷ lệ hài hòa giữa các bộ phận.
- Tinh tế: Tế nhị, đẹp một cách sang trọng, có gu.
Lưu ý sử dụng
- Từ "phèn phẹt" chủ yếu được dùng trong khẩu ngữ, giao tiếp đời thường.
- Đây là một từ có tính biểu cảm mạnh, thể hiện sự đánh giá tiêu cực về hình dáng, vì vậy cần thận trọng khi sử dụng để tránh gây mất lòng người khác.
- Rộng bè bè và xấu: Mặt phèn phẹt.