phèn phẹt

Học thuật
Thân thiện
phèn phẹt

Mặt anh ấy trông phèn phẹt vì quá mệt mỏi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rộng xấu: Dùng để miêu tả một bề mặt (thường khuôn mặt) hình dáng rộng, bẹt, thiếu cân đối gây ấn tượng không đẹp mắt, thiếu tinh tế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Khuôn mặt anh ta phèn phẹt, trông thô kệch.
    • Chiếc đĩa sứt mẻ trông phèn phẹt không còn giá trị trang trí.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phèn phẹt" thường mang sắc thái chê bai, miêu tả sự thô kệch, thiếu duyên dáng. Từ này ít dùng trong văn phong trang trọng.
    • Cái bàn được đóng phèn phẹt, chẳng đường nét hoa văn cả.
Biến thể từ gần giàng
  • (tính từ): bề ngang rộng, dẹt.
  • Thô kệch (tính từ): Thô lỗ, vụng về, thiếu sự tinh tế, thanh nhã.
Từ đồng nghĩa
  • Bẹt: Dẹt rộng ra.
  • Xấu xí: Không đẹp mắt.
Từ trái nghĩa
  • Thanh thoát: Nhẹ nhàng, duyên dáng.
  • Cân đối: tỷ lệ hài hòa giữa các bộ phận.
  • Tinh tế: Tế nhị, đẹp một cách sang trọng, gu.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "phèn phẹt" chủ yếu được dùng trong khẩu ngữ, giao tiếp đời thường.
  • Đây một từ tính biểu cảm mạnh, thể hiện sự đánh giá tiêu cực về hình dáng, vậy cần thận trọng khi sử dụng để tránh gây mất lòng người khác.
phèn phẹt

Mặt anh ấy trông phèn phẹt vì quá mệt mỏi.

  1. Rộng xấu: Mặt phèn phẹt.